thú y học

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về bệnh tật, cách phòng ngừa, chẩn đoán điều trị cho động vật, đặc biệt động vật nuôi như gia súc, gia cầm thú cưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang theo học ngành thú y học tại trường đại học.
    • Sự phát triển của thú y học đã góp phần kiểm soát nhiều dịch bệnh nguy hiểm trên đàn vật nuôi.
    • ấy một bác sĩ chuyên môn sâu về thú y học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ứng dụng của thú y học": chỉ việc áp dụng các kiến thức từ ngành này vào thực tế chăm sóc sức khỏe động vật.

    • Ứng dụng của thú y học trong chăn nuôi công nghiệp cùng quan trọng.
  • "Nghiên cứu thú y học": chỉ hoạt động khám phá, tìm hiểu chuyên sâu trong lĩnh vực này.

    • Viện của chúng tôi đang tiến hành nhiều dự án nghiên cứu thú y học về các bệnh truyền nhiễm mới nổi.
Biến thể từ liên quan
  • Thú y (danh từ): thường dùng để chỉ ngành nghề, hoạt động khám chữa bệnh cho động vật nói chung, hoặc cơ sở thực hành (như phòng khám thú y, bác sĩ thú y).
  • Bác sĩ thú y (danh từ): người hành nghề khám chữa bệnh cho động vật.
  • Y học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về bệnh tật sức khỏe, thường dùng cho con người. "Thú y học" một nhánh chuyên biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học thú y: cách gọi nhấn mạnh khía cạnh khoa học của ngành.
  • Y học động vật: cách gọi giải thích đối tượng động vật.
Các cụm từ liên quan
  • Hành nghề thú y: chỉ việc thực hành công việc khám chữa bệnh cho động vật.

    • Sau khi tốt nghiệp, ấy dự định sẽ hành nghề thú y tại địa phương.
  • Công tác thú y: chỉ các hoạt động, nhiệm vụ trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe động vật, thườngquy mô cộng đồng hoặc trang trại.

    • Công tác thú y tại vùng này đã được tăng cường để phòng dịch.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • Sức khỏe động vật: một khái niệm rộng thú y học hướng tới để bảo vệ.
  • Một sức khỏe (One Health): một khái niệm hiện đại nhấn mạnh mối liên hệ mật thiết giữa sức khỏe con người, sức khỏe động vật sức khỏe hệ sinh thái, trong đó thú y học đóng vai trò then chốt.
  1. Môn y học chữa bệnh da súc da cầm.